お見せする [Kiến]
おみせする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
⚠️Khiêm nhường ngữ (kenjougo)
cho xem; trưng bày
JP: 私のアルバムをあなたにお見せします。
VI: Tôi sẽ cho bạn xem album của tôi.
🔗 見せる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
何をお見せしようかしら?
Tôi nên cho cô xem cái gì nhỉ?
家の中をお見せしましょう。
Tôi sẽ dẫn bạn đi tham quan bên trong nhà.
お望みであれば、ドラゴンに乗る方法お見せするぜ。
Nếu bạn muốn, tôi có thể chỉ bạn cách cưỡi rồng.
魚の捕まえ方をお見せしましょう。
Tôi sẽ chỉ cho bạn cách bắt cá.
あなたにお見せしたい新しい製品があります。
Tôi có một sản phẩm mới muốn giới thiệu cho bạn.
砂から金を分離採集する方法をお見せしましょう。
Tôi sẽ chỉ cho bạn cách tách vàng ra khỏi cát.
この機械がどう動くのか、実際にお見せしましょう。
Tôi sẽ cho bạn xem cách máy móc này hoạt động.