お葬式 [Táng Thức]
おそうしき
Danh từ chung
⚠️Lịch sự (teineigo)
đám tang
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日はお葬式に行かなきゃいけないの。
Hôm nay tôi phải đi dự tang lễ.
トムって、お葬式の時いた?
Tom có mặt tại đám tang không?
今日のお昼時間は、いつものレストランは家族のお葬式でお休みだ。
Giờ trưa hôm nay, nhà hàng quen thuộc đóng cửa vì đám tang gia đình.
お葬式で、未亡人は黒いスーツ、帽子そして手袋をしてとてもしっかりとして見えた。
Trong đám tang, người góa phụ mặc bộ đồ đen, mũ và găng tay trông rất vững vàng.
若い頃ってさぁ、結婚式に行くのが嫌で嫌でたまらなかったわ。おばあちゃんや叔母さんたちがさぁ、寄って集って私の脇腹を突いては「次はあんたの番よ!あんたの!」なんて言いながら、クスクス笑うのよ。私がさぁ、葬式で同じことし始めたらさぁ、あの人たち、やっとこのくだらないことをやめてくれたわ。
Hồi trẻ, tôi ghét đi dự đám cưới lắm, mọi người cứ bảo "Lần sau là lượt bạn đấy!", và cười khúc khích. Khi tôi bắt đầu làm điều tương tự ở đám tang, họ mới thôi cái trò vớ vẩn đó.