お菓子作り [Quả Tử Tác]
お菓子づくり [Quả Tử]
おかしづくり
Danh từ chung
làm bánh kẹo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
趣味はお菓子作りと映画鑑賞です。
Sở thích của tôi là làm bánh và xem phim.