お腹を壊す [Phúc Hoại]

おなかを壊す [Hoại]

お腹をこわす [Phúc]

おなかをこわす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

Đau bụng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そんなにべたらおなかこわすよ。
Ăn nhiều thế có thể sẽ làm bạn đau bụng đấy.
つめたいものばかりんでたら、おなかこわすよ。
Nếu cứ uống đồ lạnh mãi thì sẽ bị đau bụng đấy.