お腹いっぱい [Phúc]

お腹一杯 [Phúc Nhất Bôi]

おなかいっぱい

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Trạng từ

no bụng; ăn no

Trạng từ

thỏa mãn lòng mình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なかいっぱい?
Bạn đã no chưa?
なかがいっぱいです。
Tôi no rồi.
なかがいっぱい。
Tôi no lắm rồi.
なかいっぱいだ。
Tôi no rồi.
なかいっぱいになった?
Bạn đã no chưa?
ううん、もういいよ。おなかいっぱい。
Ừ không, thôi được rồi. Tôi no rồi.
わたしたちはロブスターやのシーフードでおなかいっぱいになった。
Chúng tôi đã no nê với tôm hùm và các món hải sản khác.