お約束 [Ước Thúc]

おやくそく

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)  ⚠️Khiêm nhường ngữ (kenjougo)

lời hứa

🔗 約束

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

điều dự đoán được

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

約束やくそくはされてますか。
Bạn đã hẹn chưa?
6時ろくじにおいする約束やくそくですが。
Chúng ta đã hẹn gặp nhau lúc 6 giờ.
残念ざんねんですが、ランチのお約束やくそくけそうにありません。
Tiếc là tôi có lẽ không thể dự bữa trưa đã hẹn.
わたしとの連絡れんらくたもつよう、お約束やくそくいただけますか。
Bạn có thể hứa sẽ giữ liên lạc với tôi không?
さけまないって、おや約束やくそくしたんだよ。
Tôi đã hứa với bố mẹ là không uống rượu.
このような間違まちがいは二度にどこらないことをお約束やくそくします。
Tôi hứa sẽ không để lỗi như thế này xảy ra lần nữa.
遺憾いかんながら、2月にがつ27日にじゅうしちにちのお約束やくそくまもることが出来できません。
Thật đáng tiếc, tôi không thể giữ lời hứa vào ngày 27 tháng 2.
昼食ちゅうしょくかいのお約束やくそくですが、どうもわたし都合つごうがつきかねます。
Tôi rất tiếc nhưng lịch trình của tôi không cho phép tham gia bữa trưa.
2月にがつ27日にじゅうしちにち月曜日げつようび)のお約束やくそく確認かくにんですが、午前ごぜん10時じゅうじ貴社きしゃにおうかがいするということでしたね。
Xác nhận cuộc hẹn vào ngày 27 tháng 2 (thứ Hai), tôi sẽ đến công ty bạn lúc 10 giờ sáng, phải không?
約束やくそくのお時間じかんですが、午前ごぜん10時じゅうじ30分さんじゅっぷん変更へんこうしていただけませんか?
Thời gian hẹn là 10 giờ 30 phút sáng, nhưng có thể đổi lại được không?