お粗末 [Thô Mạt]

おそまつ

Tính từ đuôi naDanh từ chung

⚠️Khiêm nhường ngữ (kenjougo)

nghèo nàn; yếu kém; chuẩn bị kém

JP: 粗末そまつなものですがわたし自転車じてんしゃをお使つかいください。

VI: Dù không hoàn hảo, nhưng xin hãy sử dụng chiếc xe đạp của tôi.

🔗 粗末

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ歌手かしゅといってもおそまつなものだ。
Cô ấy được gọi là ca sĩ nhưng thực sự không tốt lắm.