お目目 [Mục Mục]

お目々 [Mục 々]

おめめ
おメメ

Danh từ chung

⚠️Ngôn ngữ trẻ em

đôi mắt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

来年らいねんはおにかかれるでしょう。
Năm sau chúng ta sẽ gặp nhau.
にかかれて光栄こうえいです。
Tôi rất vui khi được gặp bạn.
にかかれていです。
Tôi rất hạnh phúc khi được gặp bạn.
にかかれてうれしいです。
Rất vui được gặp bạn.
にかかれてうれしかったです。
Tôi rất vui khi được gặp bạn.
にかかれてうれしいです。
Tôi rất vui khi được gặp bạn.
にかかれてうれしくぞんじます。
Tôi rất vui khi được gặp bạn.
にかかれて大変たいへん光栄こうえいです。
Rất vinh dự được gặp bạn.
にかかれてうれしくおもいます。
Rất vui được gặp bạn.
またおにかかれてうれしいです。
Tôi rất vui khi được gặp lại bạn.