お百度 [Bách Độ]

おひゃくど

Danh từ chung

lễ bái trăm lần

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おもちゃのかたなった少年しょうねんが、おひゃくせきりかかっている。
Cậu bé cầm kiếm đồ chơi tựa vào cột đá.