お父さん子 [Phụ Tử]
おとうさんこ
Danh từ chung
con gái cưng của bố; con trai cưng của bố
🔗 パパっ子
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この子、お父さん似ね。
Đứa bé này giống bố nó quá.
その子はお父さんと公園に行くと言ってきかない。
Đứa trẻ nhất quyết đòi đi công viên với bố.