お父 [Phụ]

おとう

Danh từ chung

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)  ⚠️Ngôn ngữ thân mật  ⚠️Từ viết tắt

bố; cha; chồng

🔗 お父さん

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちちはお風呂ふろはいってます。
Bố tôi đang tắm.
ちちさまがおくなりになったそうで。
Tôi nghe nói cha bạn đã qua đời.
ちちはおこめつくっています。
Cha tôi đang trồng lúa.
ちちつよいおさけみません。
Bố tôi không uống rượu mạnh.
わたし、おちちさまがいらっしゃらなくても、毎日まいにちちちさまのことかんがえてたわ。
Dù bố không có ở đây, tôi vẫn nghĩ về bố mỗi ngày.
ちちのお墓参はかまいりをしてきたんです。
Tôi vừa đi thăm mộ cha.
喫煙きつえんのことでちちにお説教せっきょうされた。
Tôi đã bị bố giảng giải về chuyện hút thuốc.
わたしちちはタバコをうだけでなくおさけむ。
Bố tôi không chỉ hút thuốc mà còn uống rượu nữa.
ちちはたばこをったといって、わたしにお説教せっきょうをした。
Bố đã hút thuốc và giảng giải cho tôi về điều đó.
こまったことになったら、おたすけします。わたしちちたすけてくれますよ。
Nếu gặp rắc rối, tôi sẽ giúp đỡ bạn. Bố tôi cũng sẽ giúp đỡ bạn.

Hán tự