お熱い [Nhiệt]
おあつい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
📝 thường trêu chọc
yêu say đắm
JP: またあいつら、キスしてるぜ。見ろよ。お熱いね。いつも。見てられないよ。
VI: Lại họ đang hôn nhau kìa. Nóng bỏng thật. Luôn luôn vậy. Không thể nhìn nổi.
🔗 熱い・あつい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お出汁、熱いよ。
Nước dùng nóng lắm đấy.
お汁はまだ熱いよ。
Canh vẫn còn nóng lắm.
熱いうちにお召し上がりください。
Xin mời dùng khi còn nóng.
私は毎晩熱いお風呂に入るのが好きです。
Tôi thích tắm nước nóng mỗi tối.
あっちっち!このお風呂、熱くて入れないよ。
Ối dào! Bồn tắm này nóng quá, không thể vào được.