お泊まり [Bạc]
おとまり
Danh từ chung
⚠️Lịch sự (teineigo) ⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
ở lại (qua đêm); chỗ ở
🔗 泊まり
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
メアリーとアリスはお泊まり会中だよ。
Mary và Alice đang có buổi ngủ lại.
メアリーとアリスはお泊まり会をしています。
Mary và Alice đang có buổi ngủ lại.