お正月 [Chính Nguyệt]

おしょうがつ

Danh từ chung

⚠️Lịch sự (teineigo)

Tết Nguyên Đán (đặc biệt là ba ngày đầu tiên)

🔗 正月

Danh từ chung

⚠️Lịch sự (teineigo)

tháng đầu tiên của năm; tháng Giêng

🔗 正月

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もうすぐおしょうがつです。
Tết sắp đến rồi.
もうすぐおしょうがつですね。
Tết sắp đến rồi nhỉ.
しょうがつなにするの?
Tết này cậu làm gì?
しょうがつなにしてるの?
Dịp Tết bạn làm gì?
今年ことしはおしょうがつ日曜日にちようびにあたる。
Năm nay Tết Nguyên Đán rơi vào Chủ nhật.
しょうがつやすみはどうするの?
Bạn dự định làm gì trong kỳ nghỉ Tết Dương lịch?
社会しゃかいじんになってはじめてのおしょうがつです。
Đây là Tết Nguyên Đán đầu tiên kể từ khi tôi đi làm.
みんなおしょうがつ準備じゅんびいそがしいのです。
Mọi người đều bận rộn chuẩn bị cho Tết Nguyên Đán.
しょうがつには金箔きんぱくりのおみきいただきました。
Dịp Tết Nguyên Đán, tôi đã được thưởng thức rượu thần có pha vàng.
しょうがつわたしおどったお友達ともだちかも〜?
Có lẽ bạn là người đã nhảy múa với tôi vào dịp Tết.