お早めに [Tảo]
おはやめに
Trạng từ
⚠️Lịch sự (teineigo)
càng sớm càng tốt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
早めにお電話ください。
Làm ơn gọi điện sớm cho tôi.
開封後はなるべくお早めにお召し上がりください。
Sau khi mở nắp, vui lòng sử dụng càng sớm càng tốt.
本品は保存料を使用しておりません。開封後は冷蔵庫に保存し、お早めにお召し上がりください。
Sản phẩm này không sử dụng chất bảo quản. Vui lòng bảo quản trong tủ lạnh sau khi mở và sử dụng sớm.
本日は8時で閉館です。カウンターの受付は7時50分で終了しますので、図書の返却・貸出等の手続きはお早めにお願いします。
Hôm nay, chúng tôi đóng cửa lúc 8 giờ tối. Quầy lễ tân sẽ đóng cửa lúc 7 giờ 50 phút, vì vậy xin hãy sớm hoàn tất các thủ tục trả và mượn sách.