お揃い [Tiên]
おそろい
Danh từ chung
cùng nhau
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
đồng bộ; hợp nhau
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼とお揃いのサンダルを買ったの。
Tôi đã mua đôi dép giống hệt đôi của anh ấy.
トムがお揃いの水着を買ってくれたんだ。
Tom đã mua cho chúng tôi những bộ đồ bơi giống nhau.
みなさまがお揃いになったので、送別会を始められます。
Vì mọi người đã có mặt đủ, chúng ta có thể bắt đầu tiệc chia tay.
トムとメアリーはお揃いのパーカーを着てデートに出かけた。
Tom và Mary đã mặc áo hoodie đôi khi đi hẹn hò.
トムが俺たちにって、お揃いの水着を買ってくれたよ。
Tom đã mua cho chúng tôi những bộ đồ bơi giống nhau.