お持ち帰り [Trì Quy]
おもちかえり
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng
tình một đêm; đưa phụ nữ về nhà từ quán bar, câu lạc bộ, v.v.
Danh từ chung
⚠️Lịch sự (teineigo)
mang về (thức ăn); mang đi
🔗 持ち帰り
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お持ち帰りですか。
Bạn muốn mang về phải không?
お持ち帰りで注文すると思う。
Tôi nghĩ sẽ gọi món mang về.
「こちらでお召し上がりですか?」「いえ、持ち帰りで」
"Bạn ăn tại đây hay mang về?" "Không, tôi mang về."
こちらでお召し上がりですか?それともお持ち帰りですか?
Bạn muốn ăn ở đây hay mang về?
「お召し上がりですか?お持ち帰りですか?」「ここで食べます」
"Anh ăn tại đây hay mang về?" - "Tôi ăn ở đây."
ここで召し上がりますか、それともお持ち帰りですか。
Bạn muốn ăn ở đây hay mang về?
こちらで召し上がりますか、それともお持ち帰りですか。
Bạn sẽ ăn tại đây hay mang về?
こちらで召し上がりますか、それともお持ち帰りにしますか。
Bạn sẽ ăn ở đây hay mang về?
「これを1つと、これを2つ下さい」「お持ち帰りですか?」「いえ、店内で」
"Cho tôi một cái này và hai cái kia." "Mang về hay ăn tại đây?" "Không, ăn tại đây."