お手本 [Thủ Bản]
おてほん
Danh từ chung
mẫu; ví dụ tốt
🔗 手本
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お手本を見せてよ。
Hãy cho tôi xem mẫu mực.
お手本見せてくれたらやるよ。
Nếu cho tôi xem mẫu, tôi sẽ làm.
彼の行儀をお手本にしなさい。
Hãy noi gương cách cư xử của anh ấy.
彼女は私たちにとって素晴らしいお手本でした。
Cô ấy là một tấm gương tuyệt vời cho chúng tôi.