お手の物 [Thủ Vật]

お手のもの [Thủ]

おてのもの

Danh từ chung

sở trường

JP: かれにはそんなことはおものだ。

VI: Điều đó là chuyện nhỏ với anh ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは、デバッグはおものよ。
Tom rất giỏi debug.
あの早起はやおきはおものだよ。
Đứa bé đó dậy sớm là chuyện nhỏ.
テントのなかるのはおものだ。
Ngủ trong lều là chuyện nhỏ với tôi.
この問題もんだいくのは、おものだよ。
Việc giải quyết loại vấn đề này là chuyện nhỏ với bạn.