お忘れなく [Vong]

おわすれなく

Cụm từ, thành ngữ

xin đừng quên

JP: あなたにはいつもわたしがついていることをおわすれなく。

VI: Đừng quên rằng tôi luôn ở bên bạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かさ、おわすれですよ。
Bạn quên ô kìa.
かさをおわすれですよ。
Bạn quên ô kìa.
文末ぶんまつにピリオドをおわすれですよ。
Bạn quên không đặt dấu chấm ở cuối câu rồi.
なにかおわすれですよ。
Bạn quên mất cái gì đó rồi đấy.
わすれずによる電話でんわください。
Xin nhớ gọi điện vào buổi tối.
きゃくさま、テーブルにライターをおわすれですよ。
Quý khách, quý vị đã quên bật lửa trên bàn rồi ạ.
名前なまえをおうかがいするのをわすれておりました。
Tôi đã quên hỏi tên bạn.
すみませんが、お名前なまえわすれてしまいました。
Xin lỗi, tôi đã quên tên của bạn.
かえりのさいにはかさをおちになるのをわすれないでください。
Khi về nhớ đừng quên mang theo ô.
あ、お豆腐とうふうのわすれてた。
Thôi chết, tôi quên mua đậu phụ rồi.