お得感 [Đắc Cảm]

おとくかん

Danh từ chung

cảm giác tiết kiệm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

とくかんって、大切たいせつだよね?
Cảm giác được hời thật quan trọng nhỉ?
半額はんがくでもたかいんだからおとくかんないよなあ。
Dù đã giảm giá một nửa nhưng vẫn thấy đắt, không có cảm giác hời hợt.
やらなきゃそんみたいなおとくかんあるね。
Có vẻ như không làm thì sẽ lỗ vậy.
在庫ざいこ処分しょぶんっていてあるのに、全然ぜんぜんとくかんない価格かかくだなぁ。
Viết là thanh lý kho mà giá chẳng hề hời tí nào.