お得 [Đắc]
お徳 [Đức]
おとく
おトク
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
giá hời; kinh tế
JP: 買い替えた方がお得ですよ。
VI: Bạn sẽ tiết kiệm hơn nếu mua cái mới.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お得感って、大切だよね?
Cảm giác được hời thật quan trọng nhỉ?
それならよりお得になります。
Nếu vậy thì sẽ có lợi hơn.
買い換えキャンペーンでお得に買えるチャンスです。
Đây là cơ hội để mua sắm với giá hời trong chiến dịch mua hàng.
お得な価格でご提供します。
Chúng tôi cung cấp với mức giá ưu đãi.
安いだけでなくタンパク質も摂れるなんてお得ね。
Không chỉ rẻ mà còn bổ sung protein, thật là hời.
千円引きってかなりお得じゃない?
Giảm ngàn yên là khá hời đấy chứ?
半額でも高いんだからお得感ないよなあ。
Dù đã giảm giá một nửa nhưng vẫn thấy đắt, không có cảm giác hời hợt.
やらなきゃ損みたいなお得感あるね。
Có vẻ như không làm thì sẽ lỗ vậy.
在庫処分って書いてあるのに、全然お得感ない価格だなぁ。
Viết là thanh lý kho mà giá chẳng hề hời tí nào.