お待ちかね [Đãi]

お待ち兼ね [Đãi Kiêm]

おまちかね

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Lịch sự (teineigo)

được mong đợi từ lâu; chờ đợi từ lâu

Danh từ chung

⚠️Lịch sự (teineigo)

người đã chờ đợi lâu; điều mà ai đó đã chờ đợi một cách sốt ruột

JP: かれがおまちかねよ。

VI: Anh ấy đang mong chờ bạn đấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちになりますか。
Bạn có muốn chờ không?
だれかをおちですか。
Bạn đang chờ ai đó phải không?
すこしおちいただけますか?
Bạn có thể đợi một chút được không?
バスをどのくらいおちですか。
Bạn đã đợi xe buýt bao lâu rồi?
しばらくおちいただけますか?
Bạn có thể đợi một chút được không?
したでどなたかがおちですよ。
Có người đang đợi bạn ở dưới kia.
すこしおちいただけますか。
Anh vui lòng chờ một lát được không ạ.
少々しょうしょうちいただけますか。
Bạn có thể chờ một chút được không?
部屋へやでおちになりますか。
Bạn có muốn chờ trong phòng không?
バーでおちになりますか。
Bạn sẽ đợi tại quầy bar chứ?