お年寄り [Niên Kí]

おとしより

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

người già; người cao tuổi; công dân cao tuổi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはお年寄としよりに親切しんせつです。
Cô ấy rất tử tế với người già.
年寄としよりにはきがいが必要ひつようだ。
Người cao tuổi cần có lý do để sống.
年寄としよりには親切しんせつにするべきだ。
Chúng ta nên tử tế với người già.
年寄としよりをからかってはいけません。
Không được trêu chọc người già.
年寄としよりはうやまわなければならない。
Người già cần được tôn trọng.
年寄としよりには親切しんせつにしなさい。
Hãy tử tế với người cao tuổi.
年寄としよりはとてもはやくきる。
Người già thường thức dậy rất sớm.
年寄としよりにはやさしくしなさい。
Hãy tử tế với người già.
アメリカのお年寄としよりは比較的ひかくてき裕福ゆうふくである。
Người cao tuổi ở Mỹ tương đối giàu có.
年寄としよりをないがしろにしてはいけません。
Bạn không nên coi thường người già.