お帰りなさい [Quy]
おかえりなさい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Thán từ
📝 câu nói quen thuộc khi ai đó về nhà
chào mừng về nhà
JP: 「ただいまー」「お帰りなさい」
VI: "Anh về rồi đây!" "Anh về đấy à!"
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お帰りなさい。
Chào mừng bạn đã trở về.
お母さま、お帰りなさい。
Mẹ ơi, mẹ về rồi à.
お帰りなさい。逢いたかったわ。
Chào mừng bạn đã trở về. Mình nhớ bạn quá.
お帰りなさい、トム。あなたがいなくて寂しかったのですよ。
Chào mừng bạn trở về, Tom. Chúng tôi đã rất nhớ bạn.
「パパ、お帰りなさい」「ただいま、萌々香。お土産だよ」「パパ、ありがとう。私ね、パパがいない間も、ずっとパパのこと考えてたのよ」「それは、嬉しいな。ありがとう。パパのどんなことを考えてくれてたの?」「えっとね・・・ パパ、どんなお人形さん買ってきてくれるかなぁとか、萌々香の好きなお菓子いっぱい買ってきてくれるかなぁとか・・・お洋服も。わぁ、このクマちゃんのぬいぐるみかわいい。こんなの欲しかったんだ。パパ、大好き」
"Ba ơi, ba về rồi à." "Ừ, Moe Moe Ka. Đây là quà của ba đây." "Ba ơi, cảm ơn ba. Con nhớ ba lắm khi ba đi vắng đấy." "Thật sao? Cảm ơn con. Con đã nghĩ gì về ba?" "À, con tự hỏi ba sẽ mua cho con búp bê gì, hay ba sẽ mua nhiều bánh kẹo con thích không... và cả quần áo nữa. Wow, con gấu bông này dễ thương quá. Con đã muốn có nó lâu rồi. Con yêu ba lắm."