お小遣い [Tiểu Khiển]
おこづかい
Danh từ chung
chi phí cá nhân; tiền tiêu vặt; tiền tiêu; chi phí phát sinh; trợ cấp
🔗 小遣い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お小遣いの無駄遣いはしないでよ。
Đừng lãng phí tiền tiêu vặt.
子供にお小遣いをあげてるよ。
Tôi đang cho con tiền tiêu vặt.
子供にお小遣いはあげてないよ。
Tôi không cho con tiền tiêu vặt.
お小遣いは無駄遣いしないでください。
Đừng lãng phí tiền tiêu vặt của bạn.
トムは自分の子にお小遣いをあげてます。
Tom đang cho con của mình tiền tiêu vặt.
今月のお小遣いもう全部使っちゃった。
Tôi đã tiêu hết tiền tiêu vặt tháng này rồi.
真由美がお小遣いをはたいてビーチボールを買った。
Mayumi đã dùng tiền tiêu vặt để mua quả bóng biển.
たまには妹にお小遣いをあげたりするの?
Bạn có thường cho em gái tiền tiêu vặt không?