お寺さん [Tự]

おてらさん

Danh từ chung

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)  ⚠️Khẩu ngữ

nhà sư

🔗 お寺様

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

明日あしたは、おてらさんめぐりをしよう。
Ngày mai chúng ta đi thăm chùa nhé.
今朝けさ、おてらさんにってきたよ。
Sáng nay tôi đã đi thăm chùa.
わたしたちもそのおてらさんにったよ。
Chúng tôi cũng đã đến ngôi chùa đó.
そのおてらさんはおこなってみる価値かちがあるよ。
Ngôi chùa đó đáng để ghé thăm lắm.