お寝小 [Tẩm Tiểu]
おねしょ
オネショ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
⚠️Ngôn ngữ trẻ em ⚠️Thường chỉ viết bằng kana
đái dầm
JP: 小さい頃よくおねしょをしたものだったが、7歳までには治った。
VI: Tôi thường tè dầm khi còn nhỏ, nhưng đã hết khi tôi 7 tuổi.
🔗 寝小便・ねしょうべん