お宮参り [Cung Tam]
おみやまいり
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
miyamairi; lễ thăm đền đầu tiên của trẻ sơ sinh
🔗 宮参り
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
thăm đền
JP: お宮参りで訪れた大西幸治さん(40)、由希恵さん(34)夫妻は「子どもが健やかに育つことを祈りました」と話していた。
VI: Vợ chồng ông Đại Tây Tế (40 tuổi) và bà Yuki Megumi (34 tuổi) đã đến thăm đền trong lễ omiyamairi và nói rằng họ cầu nguyện cho con cái mình lớn lên khỏe mạnh.
🔗 宮参り
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お宮参りで訪れた夫妻は「子供が健やかに育つことを祈りました」と話していた。
Cặp vợ chồng đã cầu nguyện cho con cái mình phát triển khỏe mạnh khi tham gia lễ Omiyamairi.