お子 [Tử]
おこ
Danh từ chung
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
con (của người khác)
🔗 子
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この子はお行儀がいい。
Đứa bé này rất ngoan.
うちの子ったら、おてんばで。
Đứa bé nhà tôi rất nghịch ngợm.
あの子はよくお使いをする。
Đứa trẻ đó thường xuyên đi làm việc vặt.
トムはお姉ちゃんの子じゃなくて、私の息子よ。
Tom không phải là con của chị gái tôi, mà là con trai của tôi.
トムは自分の子にお小遣いをあげてます。
Tom đang cho con của mình tiền tiêu vặt.
あの子にお人形さんを作ってあげたの。
Tôi đã làm một con búp bê cho cô bé.
彼女はその子を裸にして、お風呂に入れた。
Cô ấy đã cởi quần áo của đứa trẻ đó và cho nó vào bồn tắm.
その子はお行儀悪くして母親に平手打ちされた。
Vì cư xử tồi, đứa trẻ đã bị mẹ tát.
あの子、いつもお兄ちゃんたちと口喧嘩してるのよ。
Cô ấy lúc nào cũng cãi nhau với anh trai.