お好み焼き [Hảo Thiêu]

お好み焼 [Hảo Thiêu]

おこのみやき

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

okonomiyaki

bánh xèo Nhật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このきをべたよ。
Tôi đã ăn okonomiyaki.
このきはとても美味おいしかったです。
Okonomiyaki rất ngon.
昨日きのう、おこのつくったんだ。
Hôm qua tôi đã làm okonomiyaki.
きのう、おこのきを料理りょうりしました。
Hôm qua, tôi đã nấu okonomiyaki.
日本にほんでおこのきよくべました。
Tôi thường xuyên ăn okonomiyaki khi ở Nhật Bản.
このったので、なんかふくあぶらくさい!
Tôi vừa đi ăn okonomiyaki xong, quần áo bị ám mùi dầu mỡ!
「おこのき」って美味おいしいけど、おみせによって「たりはずれ」があるよね?
"Okonomiyaki" ngon lắm nhưng tùy vào quán mà có thể trúng hoặc trật.
「おこのきなら毎日まいにちでもべれるよ」っていうひとがいるけど、わたしには無理むり
Có người nói họ có thể ăn okonomiyaki mỗi ngày, nhưng tôi thì không thể.
昨日きのうね、おこのべにってきた」「いいね!うらやましいな〜」「写真しゃしんったよ。る?」「うん!あー、おいしそう」「このしろいのはね、ダブルチーズきよ。一緒いっしょったら、これにしようね」
"Hôm qua tôi đã đi ăn okonomiyaki đấy", "Thật à! Tớ ghen tị quá", "Tớ cũng chụp ảnh nữa đấy. Muốn xem không?", "Ừ! Trông ngon quá", "Cái trắng này là phô mai kép đấy. Lần sau đi cùng nhau, chúng ta sẽ gọi món này nhé".