お大事に [Đại Sự]
おだいじに
Cụm từ, thành ngữ
chúc mau khỏe
JP: くれぐれもお体をお大事に。
VI: Xin hãy giữ gìn sức khỏe.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どうかお大事になさってください。
Xin hãy chăm sóc bản thân thật tốt.
「くしゅん」「お大事に」「ありがとう」
"Hắt xì!""Chúc sức khỏe nhé!""Cảm ơn."
新芽が出る季節は、病気の芽が出てくる時期ともいうから、くれぐれもお大事になさってくださいね。
Mùa cây chồi nảy lộc cũng là lúc bệnh tật nảy sinh, xin hãy chăm sóc bản thân thật kỹ.