お喜び [Hỉ]

お慶び [Khánh]

およろこび

Danh từ chung

sự kiện vui; lý do để ăn mừng; chúc mừng

🔗 慶事・けいじ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

成功せいこうこころからおよろこもうげます。
Chúc mừng thành công của bạn từ tận đáy lòng.
おんなあかちゃんのご誕生たんじょうに、さぞおよろこびのことでしょう。
Chắc hẳn bạn rất vui mừng với sự ra đời của em bé gái.