お印 [Ấn]
おしるし
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
dấu hiệu (dịch nhầy có máu cuối thai kỳ)
JP: おしるしが出ました。
VI: Dấu hiệu đã xuất hiện.
🔗 破水
Danh từ chung
dấu hiệu (dùng bởi hoàng gia)
Danh từ chung
⚠️Lịch sự (teineigo)
dấu hiệu; ký hiệu
🔗 印
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どちらか一方に○印をお付けください。
Hãy đánh dấu vào một trong hai ô.