お十時 [Thập Thời]
おじゅうじ
Danh từ chung
bữa ăn nhẹ giữa buổi sáng (ăn khoảng 10 giờ sáng); trà sáng; bữa ăn nhẹ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
明日10時にお会いできますか。
Bạn có thể gặp vào lúc 10 giờ ngày mai không?
ほとんどのお店が10時ごろに閉店する。
Hầu hết các cửa hàng đóng cửa vào khoảng 10 giờ.
今晩10時にお会いするのが都合がよいです。
Gặp nhau lúc 10 giờ tối nay thì tiện.
次回は来年の6月1日10時にお会いしましょう。
Lần sau chúng ta hẹn gặp nhau vào ngày 1 tháng 6 năm sau lúc 10 giờ.
彼の奥さんが亡くなった時、彼は何十通ものお悔み状を受け取った。
Khi vợ anh qua đời, anh đã nhận được hàng chục thư chia buồn.
約束のお時間ですが、午前10時30分に変更していただけませんか?
Thời gian hẹn là 10 giờ 30 phút sáng, nhưng có thể đổi lại được không?
2月27日(月曜日)のお約束の確認ですが、午前10時に貴社にお伺いするということでしたね。
Xác nhận cuộc hẹn vào ngày 27 tháng 2 (thứ Hai), tôi sẽ đến công ty bạn lúc 10 giờ sáng, phải không?
「いらっしゃいませ」「10時に予約していた本田です」「ご来店ありがとうございます。本日は、タクシーでのご案内となります。タクシー到着までもう少しお時間をいただくようになりますので、もしよろしければこちらに掛けてお待ちください」「じゃぁ、ちょっとタバコ吸ってくる」
"Chào mừng quý khách,""Tôi đã đặt lịch lúc 10 giờ, Honda đây.""Cảm ơn quý khách đã đến. Hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách bằng taxi. Taxi sẽ đến trong ít phút, nếu quý khách không phiền, xin vui lòng chờ ở đây.""Vậy tôi đi hút thuốc một lát."