お化け屋敷 [Hóa Ốc Phu]

おばけやしき

Danh từ chung

ngôi nhà ma; nhà ma ám

JP:屋敷やしきくの。よるられなくなっちゃうよ。

VI: Bạn định đi nhà ma à? Đêm nay bạn sẽ không ngủ được đâu.

Danh từ chung

ngôi nhà ma (trò chơi); điểm tham quan ma ám

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

屋敷やしきってきたんだ。
Tôi đã đi nhà ma đấy.
そのいえはお屋敷やしきわれます。
Ngôi nhà đó được cho là bị ma ám.
はじめて彼女かのじょにぎったのは、お屋敷やしきなかでした。
Lần đầu tiên tôi nắm tay cô ấy là trong ngôi nhà ma.