お利口さん [Lợi Khẩu]

お利巧さん [Lợi Xảo]

おりこうさん

Danh từ chung

trẻ ngoan

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

利口りこうさんね。
Bạn thật thông minh nhỉ.
まえはお利口りこうさんだよ。
Cậu thật là thông minh.
うちのいぬね、わたしよりお利口りこうさんなのよ。
Con chó nhà tôi thông minh hơn tôi đấy.
メアリーって、ほんとお利口りこうさんだよね?
Mary thật là thông minh nhỉ?
うちのいぬは、本当ほんとうにお利口りこうさんなんですよ。
Con chó nhà tôi rất ngoan đấy.
わたしって、お利口りこうさんだっておもってたのに。
Tôi cứ nghĩ mình là đứa thông minh.
どこかのお利口りこうさんがいちばんちゅうミルクを冷蔵庫れいぞうこからしっぱなしにしておいたな。
Ai đó thông minh đã để sữa ngoài tủ lạnh suốt đêm.