お利口 [Lợi Khẩu]

お利巧 [Lợi Xảo]

おりこう

Tính từ đuôi naDanh từ chung

ngoan ngoãn (đặc biệt là trẻ em và thú cưng); vâng lời; tốt

🔗 利口

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

利口りこうさんね。
Bạn thật thông minh nhỉ.
利口りこういぬだこと!
Thật là một con chó thông minh!
まえはお利口りこうさんだよ。
Cậu thật là thông minh.
ぼく一番いちばん利口りこうさ。
Tôi là người thông minh nhất đây.
すごくお利口りこういぬもいます。
Cũng có những con chó rất thông minh.
うちのいぬね、わたしよりお利口りこうさんなのよ。
Con chó nhà tôi thông minh hơn tôi đấy.
メアリーって、ほんとお利口りこうさんだよね?
Mary thật là thông minh nhỉ?
うちのいぬは、本当ほんとうにお利口りこうさんなんですよ。
Con chó nhà tôi rất ngoan đấy.
わたしって、お利口りこうさんだっておもってたのに。
Tôi cứ nghĩ mình là đứa thông minh.
どこかのお利口りこうさんがいちばんちゅうミルクを冷蔵庫れいぞうこからしっぱなしにしておいたな。
Ai đó thông minh đã để sữa ngoài tủ lạnh suốt đêm.