お先に失礼します [Tiên Thất Lễ]
おさきにしつれいします
Cụm từ, thành ngữ
📝 dùng khi rời khỏi nơi làm việc trong khi người khác vẫn ở lại
xin phép về trước
JP: 「おさきにしつれいします」「おつかれさまでした」
VI: "Xin phép tôi đi trước", "Chúc anh/chị một ngày tốt lành".
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お先に失礼します。
Tôi xin phép về trước nhé.
それじゃお先に失礼します。
Vậy thì tôi xin phép cáo từ trước.
「お先に失礼しま~す」「お、なんだ、また定時上がりかよ」
"Xin phép về trước nhé" - "Ô, lại tan ca đúng giờ à?"