お元気ですか [Nguyên Khí]
おげんきですか
Cụm từ, thành ngữ
bạn có khỏe không?
JP: こんにちは、お元気ですか、みなさん。
VI: Xin chào, các bạn khỏe không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お元気でしたか。
Bạn có khỏe không?
お元気ですか。
Bạn khỏe không?
お姉さんはお元気ですか。
Chị của bạn có khoẻ không?
お元気ですか。お久しぶりですね。
Bạn có khỏe không? Lâu quá không gặp.
こんにちは!お元気ですか?
Xin chào! Bạn khỏe không?
お父さんはお元気ですか?
Bố bạn có khỏe không?
お母様はお元気ですか?
Mẹ bạn có khỏe không?
こんにちは、お元気ですか?
Xin chào, bạn khỏe không?
どうも、お元気ですか?
Xin chào, bạn khỏe không?
こんにちは、お元気ですか。
Xin chào, bạn khỏe không?