お似合い [Tự Hợp]

お似合 [Tự Hợp]

おにあい

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

hợp nhau; phù hợp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よくおにあいです。
Nó rất hợp với bạn.
貴様きさまにはこれがおにあいだ。
Cái này hợp với ngươi đấy.
くろがよくおにあいですね。
Màu đen rất hợp với bạn.
かれらはおにあいのカップルです。
Họ là một cặp đôi ăn ý.
あなたたちふたり、とてもおにあいね。
Hai bạn rất đẹp đôi.
あの2人ふたり、とてもおにあいね。
Hai người đó rất đẹp đôi.
トムとメアリーっておにあいのカップルだよね。
Tom và Mary thật là một cặp đôi ăn ý.
「おにあいのカップルになりそうだね」「ええっ?」
"Các bạn trông đẹp đôi quá nhỉ?" "Ồ, thật sao?"
トムとメアリーはおにあいのカップルだってずっとおもってたよ。
Tôi luôn nghĩ Tom và Mary là một cặp đẹp đôi.