お仕事 [Sĩ Sự]

おしごと

Danh từ chung

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

công việc

🔗 仕事

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

仕事しごと、おつかれさまでした。
Công việc vất vả, cảm ơn bạn.
昨日きのうはお仕事しごとでしたか?
Hôm qua bạn có đi làm không?
仕事しごとなにですか。
Bạn làm nghề gì?
仕事しごとをおさがしですか?
Bạn đang tìm việc làm à?
どんなお仕事しごとですか。
Bạn làm nghề gì?
警察官けいさつかん大変たいへんなお仕事しごとです。
Công việc của cảnh sát rất khó khăn.
仕事しごと順調じゅんちょうだっていてますよ。
Tôi nghe nói công việc của bạn đang tiến triển tốt.
仕事しごと調子ちょうしはどうですか。
Công việc của bạn thế nào rồi?
土曜日どようびはお仕事しごとですか?
Bạn có làm việc vào thứ Bảy không?
あたらしいお仕事しごとがんばってください。
Chúc bạn may mắn với công việc mới.