お互い [Hỗ]

おたがい

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Trạng từ

⚠️Lịch sự (teineigo)

nhau; lẫn nhau

JP:たが相性あいしょうがいい。

VI: Chúng tôi rất hợp cạ.

🔗 互い

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たがいにたすいましょう。
Chúng ta hãy giúp đỡ lẫn nhau.
たがいにたすわなきゃな。
Chúng ta phải giúp đỡ lẫn nhau.
たがいさまだろ。
Đó cũng là chuyện của nhau mà.
たがいにあやまりました。
Chúng tôi đã xin lỗi lẫn nhau.
かれらはおたがいにたすいました。
Họ đã giúp đỡ lẫn nhau.
たがいに連絡れんらくいましょう。
Chúng ta hãy giữ liên lạc với nhau.
たがきゅう同士どうしだ。
Chúng ta là kẻ thù của nhau.
かれらはおたがいにはなった。
Họ đã thảo luận với nhau.
たがいにをつけようね。
Chúng ta hãy cẩn thận với nhau nhé.
たがいに連絡れんらくりましょう。
Chúng ta hãy giữ liên lạc.