お世辞にも [Thế Từ]
おせじにも
おせいじにも
Cụm từ, thành ngữ
bằng bất kỳ tiêu chuẩn nào; (không) ngay cả khi tâng bốc
JP: 彼は口下手で、お世辞にも要領がいいとは言えませんが、それだけかえって私は彼が好きなのです。
VI: Anh ấy không phải là người lanh lợi trong ăn nói, nhưng chính điều đó lại khiến tôi thích anh ấy hơn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お世辞がお上手ね。
Bạn khen ngợi rất khéo.
お世辞とはうそのこと。
Lời nịnh bợ là lời dối trá.
お世辞には気をつけよう。
Hãy cẩn thận với lời nịnh bợ.
お世辞を言っても無駄だ。
Nịnh bợ cũng vô ích thôi.
その付き人はお世辞がうまい。
Người hầu đó rất giỏi nịnh bợ.
ヘレンはパーティーでお世辞を振りまいた。
Helen đã rải rác lời khen tặng trong bữa tiệc.
彼は私にお世辞を言った。
Anh ấy đã nói những lời tâng bốc với tôi.
彼のお世辞にはだれものらない。
Không ai tin vào lời nịnh nọt của anh ta.
彼は彼女の言葉をお世辞ととった。
Anh ta đã coi lời nói của cô ấy là sự nịnh hót.
その客室乗務員はお世辞が上手い。
Tiếp viên hàng không này rất giỏi nịnh hót.