お世話になる [Thế Thoại]
おせわになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Lịch sự (teineigo)
📝 thường dùng để bày tỏ lòng biết ơn
nhận được sự giúp đỡ; được chăm sóc; trở nên phụ thuộc
JP: お世話になりました。
VI: Tôi đã được sự giúp đỡ của bạn.
🔗 世話になる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大変お世話になりました。
Bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
お世話になっております。
Tôi đang được sự giúp đỡ của bạn.
いろいろお世話になりました。
Bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
先日は、大変お世話になりました。
Hôm qua bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
いつもお世話になっております。
Lúc nào bạn cũng giúp đỡ tôi rất nhiều.
お父さん、長い間お世話になりました。
Bố ơi, con cảm ơn bố đã chăm sóc con bao lâu nay.
いつも大変お世話になっております。
Luôn luôn rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn.
ニューヨーク滞在中にはお世話になりました。
Trong thời gian ở New York, tôi đã nhận được sự giúp đỡ của bạn.
ども、愚弟がお世話になってるようで。
Chào anh, hình như em trai ngu ngốc của tôi đã làm phiền anh rồi ạ.
いろいろとお世話になって本当にすみませんでした。
Tôi thật sự xin lỗi vì đã làm phiền bạn nhiều.