お世話になっております [Thế Thoại]
おせわになっております
Cụm từ, thành ngữ
cảm ơn rất nhiều vì mọi thứ; luôn là niềm vui khi làm việc với bạn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お世話になっております。
Tôi đang được sự giúp đỡ của bạn.
いつもお世話になっております。
Lúc nào bạn cũng giúp đỡ tôi rất nhiều.
いつも大変お世話になっております。
Luôn luôn rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn.