お三時 [Tam Thời]
おさんじ
Danh từ chung
bữa ăn nhẹ buổi chiều; trà chiều
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
明日3時にお会いしましょう。
Hẹn gặp bạn lúc 3 giờ chiều mai.
別荘にもどって、三時のおやつ。
Trở về biệt thự và thưởng thức bữa ăn nhẹ lúc ba giờ chiều.
お疲れでしょうけど3時までがんばってください。
Tôi biết bạn mệt nhưng hãy cố gắng đến 3 giờ nhé.
明日3時にあなたにお会いしましょう。
Hẹn gặp bạn vào lúc 3 giờ ngày mai.