おん
Danh từ chung
📝 từ 拝み
địa điểm linh thiêng; rừng linh thiêng (Okinawa)
🔗 御嶽・うたき
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
おんがくにわたしは生きがいを持っています。
Tôi tìm thấy niềm vui trong âm nhạc.