おろおろ
オロオロ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

bối rối; hoang mang

JP: あんなにおろおろしちゃってずかしいったらありゃしない。馬鹿ばかみたいだったわよ。

VI: Tôi thấy xấu hổ vì đã hoảng sợ như thế, thật ngốc nghếch.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

khóc nức nở; giọng run rẩy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

突然とつぜんつよ地震じしんに、はははただおろおろといえなかあるまわるだけだった。
Trong trận động đất mạnh bất ngờ, mẹ tôi chỉ biết đi quanh nhà trong sự hoang mang.