おやおや

Thán từ

trời ơi!; ôi trời!

JP: おやおやこまったものだ、いつもおな間違まちがいばかりして。

VI: Ôi, thật là rắc rối, luôn mắc phải những lỗi như nhau.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おや、今朝けさはやいですね。
Ồ, hôm nay bạn dậy sớm nhỉ.
おやもうんだの?
Ồ, bạn đã xong rồi à?
おや、これはおどろいた。
Ồ, điều này thật bất ngờ.
おやおや、食事しょくじ途中とちゅうせきつとはマナーにはんしますね。
Ôi, việc rời khỏi bàn ăn giữa chừng là điều trái với quy tắc ứng xử nhé.
おやまあ、なんておおきなはこなの。
Ôi, cái hộp to thế này!
おや、彼女かのじょはうれしくていているの?
Ồ, cô ấy đang khóc vì hạnh phúc à?
おや、床屋とこやってきたのだね。
Ồ, bạn vừa đi cắt tóc à?
おやおや。いかな体育たいいく授業じゅぎょうといえど・・・真剣しんけん勝負しょうぶ意気込いきごみでのぞまなければ、いざ実戦じっせんときやくちませんよ。
Dù chỉ là tiết học thể dục, nếu không tiếp cận với tinh thần của một trận đấu nghiêm túc, bạn sẽ không thể phát huy được khi cần thiết.